đích xác tiếng Anh là precise; concise and accurate.
Nghĩa tiếng Anh của "đích xác"
precise; concise and accurate
Example sentences
Hướng lí luận này chắc là đích xác nhất rồi. — This line of reasoning is succinct yet likely the one closest to the truth.
Một giả thuyết về một sự vật hay sự kiện được coi như đúng trong một hoàn cảnh cố định khi, áp dụng nó, ta tiên đoán được đích xác sự phát triển của sự việc hay sự kiện trong hoàn cảnh đó. — One hypothesis, if applicable, about a physical thing or an event is regarded to hold true in a sustained circumstance if the development of that physical thing or event in the given circumstance is precisely predicted.
FAQ
đích xác tiếng Anh là gì?
đích xác tiếng Anh là: precise; concise and accurate.
"đích xác" in English?
precise; concise and accurate
đích xác đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)
Phát âm tiếng Việt /ʔɗïk̟̚˧˦ saːk̚˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Ví dụ câu có "đích xác"
Hướng lí luận này chắc là đích xác nhất rồi. — This line of reasoning is succinct yet likely the one closest to the truth.