eword.vn · Tiếng Việt → Anh

điều độ tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: with moderation

/ʔɗiəw˨˩ ʔɗo˧˨ʔ/ (phát âm tiếng Việt)

advverb

điều độ tiếng Anh là with moderation.

Nghĩa tiếng Anh của "điều độ"

  1. with moderation
  2. to control, to dispatch

Example sentences

  • Khi sư chú ăn uống có điều độ chừng mực là sư chú đang chăm sóc thân của Tăng và của Bụt. — When a monk eats and drinks with moderation and with measure, he will be caring for the body of the monastic community and of Buddha.
  • trung tâm điều độ hệ thống điện quốc gia — national load dispatch center

FAQ

điều độ tiếng Anh là gì?

điều độ tiếng Anh là: with moderation; to control, to dispatch.

"điều độ" in English?

with moderation; to control, to dispatch

điều độ đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ʔɗiəw˨˩ ʔɗo˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "điều độ"

Khi sư chú ăn uống có điều độ chừng mực là sư chú đang chăm sóc thân của Tăng và của Bụt. — When a monk eats and drinks with moderation and with measure, he will be caring for the body of the monastic community and of Buddha.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.