eword.vn · Tiếng Việt → Anh

điều răn tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: commandment

/ʔɗiəw˨˩ zan˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

noun

điều răn tiếng Anh là commandment.

Nghĩa tiếng Anh của "điều răn"

  1. commandment

Example sentences

  • Mười điều răn — the Ten Commandments
  • Exodus 34:27-28; 1926 Vietnamese translation by Phan Khôi et al.; 2021 English translation from the New Revised Standard Version Đức Giê-hô-va cũng phán cùng Môi-se rằng: Hãy chép các lời nầy; vì theo các lời nầy mà ta lập giao ước cùng ngươi và cùng Y-sơ-ra-ên. Môi-se ở đó cùng Đức Giê-hô-va trong bốn mươi ngày và bốn mươi đêm, không ăn bánh, cũng không uống nước; Đức Giê-hô-va chép trên hai bảng đá các lời giao ước, tức là mười điều răn. The Lord said to Moses: Write these words; in accordance with these words I have made a covenant with you and with Israel. He was there with the Lord for forty days and forty nights; he neither ate bread nor drank water. And he wrote on the tablets the words of the covenant, the ten commandments.

FAQ

điều răn tiếng Anh là gì?

điều răn tiếng Anh là: commandment.

"điều răn" in English?

commandment

điều răn đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ʔɗiəw˨˩ zan˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "điều răn"

Mười điều răn — the Ten Commandments

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.