eword.vn · Tiếng Việt → Anh

Do Thái phục quốc tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: Zionist

/zɔ˧˧ tʰaːj˧˦ fʊwk͡p̚˧˨ʔ kuək̚˧˦/ (phát âm tiếng Việt)

adj

Do Thái phục quốc tiếng Anh là Zionist.

Nghĩa tiếng Anh của "Do Thái phục quốc"

  1. Zionist

Example sentences

  • người Do Thái phục quốc — Zionist person(s); Zionist(s)
  • Năm 1897, Herzl tổ chức Đại hội Do Thái phục quốc đầu tiên tại Basel (Thụy Sĩ) và sau đó thành lập Tổ chức Do Thái phục quốc thế giới… — In 1897, Herzl organized the First Zionist Congress in Basel (Switzerland) and later found the World Zionist Organization...
  • Những người Do Thái phục quốc đầu tiên chú trọng hơn vào Tel Aviv, thành phố mới được xây dựng trên một ngọn đồi, biểu tượng cho sự hiện đại. — The first Zionists focused more on Tel Aviv, a newly built city on a hill, a symbol of modernity.
  • “1947: U.N. votes for partition of Palestine”, in History Channel, 24 November 2009; Vietnamese translation in Nguyễn Huy Hoàng, transl. (29 November 2015), “29/11/1947: Liên Hợp Quốc bỏ phiếu phân vùng Palestine”, in Nghiên cứu quốc tế [International Research] Người Do Thái sở hữu hơn một nửa diện tích Palestine, dù họ chiếm chưa đến một nửa dân số Palestine. Được hỗ trợ bởi tình nguyện viên đến từ các nước khác, người Ả-rập Palestine đã chiến đấu với lực lượng Do Thái phục quốc, nhưng người Do Thái vẫn bảo đảm được quyền kiểm soát đầy đủ đối với phần lãnh thổ Palestine được Liên Hợp Quốc phân bổ và cả một số phần lãnh thổ Ả-rập. The Jews were to possess more than half of Palestine, though they made up less than half of Palestine’s population. The Palestinian Arabs, aided by volunteers from other countries, fought the Zionist forces, but the Jews secured full control of their U.N.-allocated share of Palestine and also some Arab territory.

FAQ

Do Thái phục quốc tiếng Anh là gì?

Do Thái phục quốc tiếng Anh là: Zionist.

"Do Thái phục quốc" in English?

Zionist

Do Thái phục quốc đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /zɔ˧˧ tʰaːj˧˦ fʊwk͡p̚˧˨ʔ kuək̚˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "Do Thái phục quốc"

người Do Thái phục quốc — Zionist person(s); Zionist(s)

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.