Hắn không lịch sự đối với tôi. Đối với hắn, tôi không đáng được xem trọng. — He wasn't polite to me. To him, I didn't deserve to be respected.
Chuyển động của điểm M đối với các trục tọa độ di động gọi là chuyển động tương đối (là chuyển động mà một người đứng cố định ở hệ trục Oxyz và chuyển động cùng với hệ ấy có thể thấy được). — The movement of point M relative to the moving axes is called relative motion (which is the motion a person standing still in the Oxyz coordinate system and moving along with this system would observe).
FAQ
đối với tiếng Anh là gì?
đối với tiếng Anh là: according to; relative to.
"đối với" in English?
according to; relative to
đối với đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)
Phát âm tiếng Việt /ʔɗoj˧˦ vəːj˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Ví dụ câu có "đối với"
Hắn không lịch sự đối với tôi. Đối với hắn, tôi không đáng được xem trọng. — He wasn't polite to me. To him, I didn't deserve to be respected.