eword.vn · Tiếng Việt → Anh

đồn đại tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to widely spread a rumor

/ʔɗon˨˩ ʔɗaːj˧˨ʔ/ (phát âm tiếng Việt)

verb

đồn đại tiếng Anh là to widely spread a rumor.

Nghĩa tiếng Anh của "đồn đại"

  1. to widely spread a rumor

Example sentences

  • Near-synonym: đồn
  • Quách Dương hai người từ lâu đã nghe giang hồ đồn đại Trường Xuân từ Khưu Xử Cơ võ công cao cường, tính tình nghĩa hiệp,[…] — Guō and Yáng had since long heard it rumored all over that Master Chángchūn Qiū Chǔjī was highly skilled in the martial arts and was of chivalrous disposition; […]

FAQ

đồn đại tiếng Anh là gì?

đồn đại tiếng Anh là: to widely spread a rumor.

"đồn đại" in English?

to widely spread a rumor

đồn đại đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ʔɗon˨˩ ʔɗaːj˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "đồn đại"

Near-synonym: đồn

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.