Nghĩa tiếng Anh của "dúm"
- to wrinkle
- a handful of
Tiếng Anh: to wrinkle
/zum˧˦/ (phát âm tiếng Việt)
dúm tiếng Anh là to wrinkle.
dúm tiếng Anh là: to wrinkle; a handful of.
to wrinkle; a handful of
Phát âm tiếng Việt /zum˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Vừa thấy Chi giơ cả hai chân lên trời, khiến người Khách phải cười, dúm cả hai mắt; Nga cũng không nhịn cười được. — She just saw Chi raising up both his feet, making the foreigner laugh and wrinkle both his eyes; Nga also could not suppress a laugh.
Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.