Nghĩa tiếng Anh của "đười ươi"
- orangutan
- cryptid or animal with human characteristics
- Scaphium affine
Tiếng Anh: orangutan
/ʔɗɨəj˨˩ ʔɨəj˧˧/ (phát âm tiếng Việt)
đười ươi tiếng Anh là orangutan.
đười ươi tiếng Anh là: orangutan; cryptid or animal with human characteristics; Scaphium affine.
orangutan; cryptid or animal with human characteristics; Scaphium affine
Phát âm tiếng Việt /ʔɗɨəj˨˩ ʔɨəj˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Chỉ nam ngọc âm giải nghĩa (指南玉音解義) 狸狸号丐代埃 命㹥密㝵咍説𱐍於 "Li li" hiệu cái đười ươi,Mình chó mặt người hay thốt u ơ. The "lílí" is called "đười ươi".With dog body and a human face, they often make unintelligible noise.
Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.