eword.vn · Tiếng Việt → Anh

đười ươi tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: orangutan

/ʔɗɨəj˨˩ ʔɨəj˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

noun

đười ươi tiếng Anh là orangutan.

Nghĩa tiếng Anh của "đười ươi"

  1. orangutan
  2. cryptid or animal with human characteristics
  3. Scaphium affine

Example sentences

  • Chỉ nam ngọc âm giải nghĩa (指南玉音解義) 狸狸号丐代埃 命㹥密㝵咍説𱐍於 "Li li" hiệu cái đười ươi,Mình chó mặt người hay thốt u ơ. The "lílí" is called "đười ươi".With dog body and a human face, they often make unintelligible noise.

FAQ

đười ươi tiếng Anh là gì?

đười ươi tiếng Anh là: orangutan; cryptid or animal with human characteristics; Scaphium affine.

"đười ươi" in English?

orangutan; cryptid or animal with human characteristics; Scaphium affine

đười ươi đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ʔɗɨəj˨˩ ʔɨəj˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "đười ươi"

Chỉ nam ngọc âm giải nghĩa (指南玉音解義) 狸狸号丐代埃 命㹥密㝵咍説𱐍於 "Li li" hiệu cái đười ươi,Mình chó mặt người hay thốt u ơ. The "lílí" is called "đười ươi".With dog body and a human face, they often make unintelligible noise.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.