Nghĩa tiếng Anh của "dương cầm"
- piano
- yangqin
Tiếng Anh: piano
/zɨəŋ˧˧ kəm˨˩/ (phát âm tiếng Việt)
dương cầm tiếng Anh là piano.
dương cầm tiếng Anh là: piano; yangqin.
piano; yangqin
Phát âm tiếng Việt /zɨəŋ˧˧ kəm˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
♂: Tiếng dương cầm lãng du môi mềm xinh xắn. ♀: Là anh như mùa đông được sưởi ấm, Là anh như tình yêu vĩnh hằng. ♂: Sẽ không bao giờ chìm khuất, giấc mơ được có em, Thiên đường gọi tên. ♀: Giấc mơ chúng mình cùng ước nguyện, ♀♂: Hãy yêu nhau, biển trời xanh mãi ! — ♂: The sounds of the piano wander onto your soft, pretty lips. ♀: With you, it's like I'm warmed up in winter, With you, it's like eternal love. ♂: It's never going to sink into oblivion, a dream where I have you, The paradise is saying your name. ♀: This dream we share, ♀♂: Let's be in love so the sea and the sky remain forever blue!
Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.