eword.vn · Tiếng Việt → Anh

dương cầm tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: piano

/zɨəŋ˧˧ kəm˨˩/ (phát âm tiếng Việt)

noun

dương cầm tiếng Anh là piano.

Nghĩa tiếng Anh của "dương cầm"

  1. piano
  2. yangqin

Example sentences

  • ♂: Tiếng dương cầm lãng du môi mềm xinh xắn. ♀: Là anh như mùa đông được sưởi ấm, Là anh như tình yêu vĩnh hằng. ♂: Sẽ không bao giờ chìm khuất, giấc mơ được có em, Thiên đường gọi tên. ♀: Giấc mơ chúng mình cùng ước nguyện, ♀♂: Hãy yêu nhau, biển trời xanh mãi ! — ♂: The sounds of the piano wander onto your soft, pretty lips. ♀: With you, it's like I'm warmed up in winter, With you, it's like eternal love. ♂: It's never going to sink into oblivion, a dream where I have you, The paradise is saying your name. ♀: This dream we share, ♀♂: Let's be in love so the sea and the sky remain forever blue!

FAQ

dương cầm tiếng Anh là gì?

dương cầm tiếng Anh là: piano; yangqin.

"dương cầm" in English?

piano; yangqin

dương cầm đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /zɨəŋ˧˧ kəm˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "dương cầm"

♂: Tiếng dương cầm lãng du môi mềm xinh xắn. ♀: Là anh như mùa đông được sưởi ấm, Là anh như tình yêu vĩnh hằng. ♂: Sẽ không bao giờ chìm khuất, giấc mơ được có em, Thiên đường gọi tên. ♀: Giấc mơ chúng mình cùng ước nguyện, ♀♂: Hãy yêu nhau, biển trời xanh mãi ! — ♂: The sounds of the piano wander onto your soft, pretty lips. ♀: With you, it's like I'm warmed up in winter, With you, it's like eternal love. ♂: It's never going to sink into oblivion, a dream where I have you, The paradise is saying your name. ♀: This dream we share, ♀♂: Let's be in love so the sea and the sky remain forever blue!

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.