eword.vn · Tiếng Việt → Anh

dửu dân tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: a bad person

/ziw˧˩ zən˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

noun

dửu dân tiếng Anh là a bad person.

Nghĩa tiếng Anh của "dửu dân"

  1. a bad person
  2. a believer in Christianity; a Christian

Example sentences

  • 1970, Lam Giang & Võ Ngọc Nhã, Đặng Đức Tuấn Tinh Hoa Công Giáo Ái Quốc Việt Nam (Đặng Đức Tuấn - A Quintessential Catholic Vietnamese Patriot), p. 503; quoted in 2021, Nguyễn Văn Nghệ, “Xuất xứ và ý nghĩa của hai từ ‘lương dân’ – ‘giáo dân’ (The etymologies and meanings of the two words ‘lương dân’ and ‘giáo dân’)”, nghiencuuquocte.org Xưa những việc chẳng ngay chẳng thảo[,] [đ]ổ Da tô, vu Tả đạo với Dửu dân[.] In the past, dishonesties and impieties were blamed on Jesus, Christianity, and Christians.

FAQ

dửu dân tiếng Anh là gì?

dửu dân tiếng Anh là: a bad person; a believer in Christianity; a Christian.

"dửu dân" in English?

a bad person; a believer in Christianity; a Christian

dửu dân đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ziw˧˩ zən˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "dửu dân"

1970, Lam Giang & Võ Ngọc Nhã, Đặng Đức Tuấn Tinh Hoa Công Giáo Ái Quốc Việt Nam (Đặng Đức Tuấn - A Quintessential Catholic Vietnamese Patriot), p. 503; quoted in 2021, Nguyễn Văn Nghệ, “Xuất xứ và ý nghĩa của hai từ ‘lương dân’ – ‘giáo dân’ (The etymologies and meanings of the two words ‘lương dân’ and ‘giáo dân’)”, nghiencuuquocte.org Xưa những việc chẳng ngay chẳng thảo[,] [đ]ổ Da tô, vu Tả đạo với Dửu dân[.] In the past, dishonesties and impieties were blamed on Jesus, Christianity, and Christians.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.