eword.vn · Tiếng Việt → Anh

găng tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: glove

/ɣaŋ˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

nounadjadv

găng tiếng Anh là glove.

Nghĩa tiếng Anh của "găng"

  1. glove
  2. tight; tense; strained
  3. tightly; tensely; in a strained manner
  4. Several species of flowering plants of the family Rubiaceae:

Example sentences

  • Kéo dây găng thế này thì đứt mất. — If you stretch the cord this taut, it'll snap.

FAQ

găng tiếng Anh là gì?

găng tiếng Anh là: glove; tight; tense; strained; tightly; tensely; in a strained manner.

"găng" in English?

glove; tight; tense; strained; tightly; tensely; in a strained manner

găng đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ɣaŋ˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "găng"

Kéo dây găng thế này thì đứt mất. — If you stretch the cord this taut, it'll snap.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.