eword.vn · Tiếng Việt → Anh

giác ngộ tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to achieve enlightenment on or to have a good grasp on

/zaːk̚˧˦ ŋo˧˨ʔ/ (phát âm tiếng Việt)

verb

giác ngộ tiếng Anh là to achieve enlightenment on or to have a good grasp on.

Nghĩa tiếng Anh của "giác ngộ"

  1. to achieve enlightenment on or to have a good grasp on
  2. to enlighten

Example sentences

  • giác ngộ nhận thức cách mạng — to have grasped revolutionary ideas
  • Đầu óc tôi vẫn còn đang trong thời gian hồi phục kể từ khi tôi giác ngộ những ý tưởng lớn đó. — My brain has been in recovery mode ever since I got a firm grasp on those big-brain ideas.
  • Được tỏa sáng vì giác ngộ, anh ý thức sứ mệnh giác ngộ lại người khác để thức tỉnh đồng bào. — Enlightened because of having become conscious, he felt it his mission to make other people conscious to wake up his countrymen.

FAQ

giác ngộ tiếng Anh là gì?

giác ngộ tiếng Anh là: to achieve enlightenment on or to have a good grasp on; to enlighten.

"giác ngộ" in English?

to achieve enlightenment on or to have a good grasp on; to enlighten

giác ngộ đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /zaːk̚˧˦ ŋo˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "giác ngộ"

giác ngộ nhận thức cách mạng — to have grasped revolutionary ideas

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.