Hóa cho nên mở tràng cứ mở, nhưng gián hoặc cũng nhiều ông mở tràng, cho khai trí dân thì ít, cho mắt quan trên trông vào thì nhiều. — So it is okay if they want to build more schools, but even if they build many schools, it is less to help educating people, and more to merely please the eyes of the bureaucracy.
Gián hoặc có điều gì không được chính đáng, ấy cũng là xuất ư ý ngoại, xin độc-giả thể tình mà dung thứ cho. — In case anything is not as it should be, this is not in my intention and I pray the reader be considerate and pardon the mistakes.
FAQ
gián hoặc tiếng Anh là gì?
gián hoặc tiếng Anh là: if, in case.
"gián hoặc" in English?
if, in case
gián hoặc đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)
Phát âm tiếng Việt /zaːn˧˦ hwak̚˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Ví dụ câu có "gián hoặc"
Hóa cho nên mở tràng cứ mở, nhưng gián hoặc cũng nhiều ông mở tràng, cho khai trí dân thì ít, cho mắt quan trên trông vào thì nhiều. — So it is okay if they want to build more schools, but even if they build many schools, it is less to help educating people, and more to merely please the eyes of the bureaucracy.