Nghĩa tiếng Anh của "giằng xé"
- to forcefully bite
- to get unbearably hurt
Tiếng Anh: to forcefully bite
/zaŋ˨˩ sɛ˧˦/ (phát âm tiếng Việt)
giằng xé tiếng Anh là to forcefully bite.
giằng xé tiếng Anh là: to forcefully bite; to get unbearably hurt.
to forcefully bite; to get unbearably hurt
Phát âm tiếng Việt /zaŋ˨˩ sɛ˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Sự phản bội của chàng có chăng đã giằng xé nơi tấm thân bi luỵ này. — My vulnerable heart'd been shed to pieces unless you ever seemed to become a man of your word.
Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.