eword.vn · Tiếng Việt → Anh

giằng xé tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to forcefully bite

/zaŋ˨˩ sɛ˧˦/ (phát âm tiếng Việt)

verb

giằng xé tiếng Anh là to forcefully bite.

Nghĩa tiếng Anh của "giằng xé"

  1. to forcefully bite
  2. to get unbearably hurt

Example sentences

  • Sự phản bội của chàng có chăng đã giằng xé nơi tấm thân bi luỵ này. — My vulnerable heart'd been shed to pieces unless you ever seemed to become a man of your word.

FAQ

giằng xé tiếng Anh là gì?

giằng xé tiếng Anh là: to forcefully bite; to get unbearably hurt.

"giằng xé" in English?

to forcefully bite; to get unbearably hurt

giằng xé đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /zaŋ˨˩ sɛ˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "giằng xé"

Sự phản bội của chàng có chăng đã giằng xé nơi tấm thân bi luỵ này. — My vulnerable heart'd been shed to pieces unless you ever seemed to become a man of your word.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.