eword.vn · Tiếng Việt → Anh

giáo hội tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: a sangha (Buddhist congregation)

/zaːw˧˦ hoj˧˨ʔ/ (phát âm tiếng Việt)

noun

giáo hội tiếng Anh là a sangha (Buddhist congregation).

Nghĩa tiếng Anh của "giáo hội"

  1. a sangha (Buddhist congregation)
  2. a church (a particular denomination of Christianity)
  3. synonym of hội thánh (“a church”) (a particular denomination of Christianity)

Example sentences

  • Thay mặt lãnh đạo Bộ Công an đón nhận những lẵng hoa tươi thắm và lời chúc mừng tốt đẹp mà Trung ương Giáo hội Phật giáo Việt Nam và Hội thánh Tin lành Việt Nam (miền Bắc) dành cho toàn thể lực lượng CAND, Thứ trưởng Lương Tam Quang gửi lời cảm ơn chân thành và chúc sức khỏe, lời chúc năm mới an lành, hạnh phúc đến toàn thể tăng ni, phật tử, cùng các chức sắc, tín đồ Tin lành Việt Nam. — On behalf of the Ministry of Public Security to take fresh bouquets and good wishes from the Headquarters of the Buddhist Sangha of Vietnam and the Evangelical Church of Vietnam (Northern branch) to the whole body of the People's Public Security, Deputy Minister Lương Tam Quang sent his sincere thanks, godspeed and happy new year wishes to all bhikkhus and bhikkhunis and children of the Buddha, as well as the Evangelical clergy and believers.
  • Giáo hội Công giáo — the Catholic Church
  • Giáo Hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê Su Ky Tô — the Church of Jesus Christ of Latter-day Saints
  • Hội thánh/Giáo hội Cơ-đốc Phục lâm ngày thứ bảy — the Seventh-day Adventist Church

FAQ

giáo hội tiếng Anh là gì?

giáo hội tiếng Anh là: a sangha (Buddhist congregation); a church (a particular denomination of Christianity); synonym of hội thánh (“a church”) (a particular denomination of Christianity).

"giáo hội" in English?

a sangha (Buddhist congregation); a church (a particular denomination of Christianity); synonym of hội thánh (“a church”) (a particular denomination of Christianity)

giáo hội đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /zaːw˧˦ hoj˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "giáo hội"

Thay mặt lãnh đạo Bộ Công an đón nhận những lẵng hoa tươi thắm và lời chúc mừng tốt đẹp mà Trung ương Giáo hội Phật giáo Việt Nam và Hội thánh Tin lành Việt Nam (miền Bắc) dành cho toàn thể lực lượng CAND, Thứ trưởng Lương Tam Quang gửi lời cảm ơn chân thành và chúc sức khỏe, lời chúc năm mới an lành, hạnh phúc đến toàn thể tăng ni, phật tử, cùng các chức sắc, tín đồ Tin lành Việt Nam. — On behalf of the Ministry of Public Security to take fresh bouquets and good wishes from the Headquarters of the Buddhist Sangha of Vietnam and the Evangelical Church of Vietnam (Northern branch) to the whole body of the People's Public Security, Deputy Minister Lương Tam Quang sent his sincere thanks, godspeed and happy new year wishes to all bhikkhus and bhikkhunis and children of the Buddha, as well as the Evangelical clergy and believers.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.