Ban đầu Bốn Thôi lui tới mỗi ngày vài lượt, về sau anh ta phải ở lại nhà mẹ vợ suốt nửa tháng để chăm nom thuốc thang, nấu cơm, giặt gỵa cho bà ta.
Nàng định bụng rằng có ngày sẽ tảo thanh màu đen vì mặc áo trắng, chúng nó bắt buộc phải giặt gỵa thường, không làm sao mà cầm mồ hôi lâu ngày trong đó được.
Trọn ngày hôm nay, hai chị em quét tước lau chùi nhà cửa rồi giặt gỵa phơi phóng rèm màn cùng mùng mền, áo gối. — All day today, the two sisters swept and mopped the house, then washed and dried the blinds as well as the mosquito nets and pillow cases.
FAQ
giặt gỵa tiếng Anh là gì?
giặt gỵa tiếng Anh là: to do the laundry.
"giặt gỵa" in English?
to do the laundry
giặt gỵa đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)
Phát âm tiếng Việt /zat̚˧˨ʔ ziə˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Ví dụ câu có "giặt gỵa"
Ban đầu Bốn Thôi lui tới mỗi ngày vài lượt, về sau anh ta phải ở lại nhà mẹ vợ suốt nửa tháng để chăm nom thuốc thang, nấu cơm, giặt gỵa cho bà ta.