eword.vn · Tiếng Việt → Anh

gió mùa tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: monsoon

/zɔ˧˦ muə˨˩/ (phát âm tiếng Việt)

noun

gió mùa tiếng Anh là monsoon.

Nghĩa tiếng Anh của "gió mùa"

  1. monsoon

Example sentences

  • khí hậu nhiệt đới gió mùa — tropical monsoon climate
  • Trong các bể ở về phương nóng nực, có gió thổi sáu tháng hướng này, sáu tháng hướng khác luân chuyển cùng nhau gọi là gió mùa (moussons). — In the ocean in the tropics, there is a kind of winds that blow in one direction for six months, then the other direction for six months, called monsoons.

FAQ

gió mùa tiếng Anh là gì?

gió mùa tiếng Anh là: monsoon.

"gió mùa" in English?

monsoon

gió mùa đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /zɔ˧˦ muə˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "gió mùa"

khí hậu nhiệt đới gió mùa — tropical monsoon climate

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.