eword.vn · Tiếng Việt → Anh

Giu-dêu tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: Jewish

/zu˧˧ zew˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

adjnoun

Giu-dêu tiếng Anh là Jewish.

Nghĩa tiếng Anh của "Giu-dêu"

  1. Jewish
  2. Jew

Example sentences

  • người Giu-dêu — Jew ~ Jews
  • dân Giu-dêu — Jews
  • Vua A-xu-ê-[rô] cưới bà Ê-thê-rê, là người Giu-dêu, làm hoàng hậu. — King Ahasuerus married Esther, a Jew, as queen.
  • Khi vừa đến cù lao Xa-la-mi-a, thì hai đấng ấy vào nhà nguyện Giu-dêu mà giảng lời Đức Chúa Trời. — Upon reaching Salamis Island, those two entered the Jewish synagogues to preach the word of God.

FAQ

Giu-dêu tiếng Anh là gì?

Giu-dêu tiếng Anh là: Jewish; Jew.

"Giu-dêu" in English?

Jewish; Jew

Giu-dêu đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /zu˧˧ zew˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "Giu-dêu"

người Giu-dêu — Jew ~ Jews

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.