Vua A-xu-ê-[rô] cưới bà Ê-thê-rê, là người Giu-dêu, làm hoàng hậu. — King Ahasuerus married Esther, a Jew, as queen.
Khi vừa đến cù lao Xa-la-mi-a, thì hai đấng ấy vào nhà nguyện Giu-dêu mà giảng lời Đức Chúa Trời. — Upon reaching Salamis Island, those two entered the Jewish synagogues to preach the word of God.
FAQ
Giu-dêu tiếng Anh là gì?
Giu-dêu tiếng Anh là: Jewish; Jew.
"Giu-dêu" in English?
Jewish; Jew
Giu-dêu đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)
Phát âm tiếng Việt /zu˧˧ zew˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.