eword.vn · Tiếng Việt → Anh

góc tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: a corner (space in the angle between converging lines or walls)

/ɣawk͡p̚˧˦/ (phát âm tiếng Việt)

noun

góc tiếng Anh là a corner (space in the angle between converging lines or walls).

Nghĩa tiếng Anh của "góc"

  1. a corner (space in the angle between converging lines or walls)
  2. an angle
  3. a piece of something, having a corner-like shape

Example sentences

  • Giữa góc tối đó, ai đang co ro, ai đang như thân cò. Nơi giá buốt lạ lùng, tiếng khóc ngại ngùng. Nắng gió khắp lối, tôi đi muôn nơi, tôi đây quen lâu rồi. Vẫn cứ thế mình tôi. Góc tối. — In that dark corner, someone's shivering, someone frail as a stork. A strange frosty place, a bashful cry. Sunlight and wind in every street, I'm going to every place, I'm so used to it. Just like that, just me by myself. The dark corner.
  • một góc bánh chưng — a piece of bánh chưng

FAQ

góc tiếng Anh là gì?

góc tiếng Anh là: a corner (space in the angle between converging lines or walls); an angle; a piece of something, having a corner-like shape.

"góc" in English?

a corner (space in the angle between converging lines or walls); an angle; a piece of something, having a corner-like shape

góc đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ɣawk͡p̚˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "góc"

Giữa góc tối đó, ai đang co ro, ai đang như thân cò. Nơi giá buốt lạ lùng, tiếng khóc ngại ngùng. Nắng gió khắp lối, tôi đi muôn nơi, tôi đây quen lâu rồi. Vẫn cứ thế mình tôi. Góc tối. — In that dark corner, someone's shivering, someone frail as a stork. A strange frosty place, a bashful cry. Sunlight and wind in every street, I'm going to every place, I'm so used to it. Just like that, just me by myself. The dark corner.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.