Nghĩa tiếng Anh của "guồng máy"
- engine
- apparatus
Tiếng Anh: engine
/ɣuəŋ˨˩ maj˧˦/ (phát âm tiếng Việt)
guồng máy tiếng Anh là engine.
guồng máy tiếng Anh là: engine; apparatus.
engine; apparatus
Phát âm tiếng Việt /ɣuəŋ˨˩ maj˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Không được tiếp thêm nhiên liệu thì guồng máy đấy coi như bỏ. — If the engine is not well-fueled, then it's good as trash to people.
Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.