eword.vn · Tiếng Việt → Anh

guồng máy tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: engine

/ɣuəŋ˨˩ maj˧˦/ (phát âm tiếng Việt)

noun

guồng máy tiếng Anh là engine.

Nghĩa tiếng Anh của "guồng máy"

  1. engine
  2. apparatus

Example sentences

  • Không được tiếp thêm nhiên liệu thì guồng máy đấy coi như bỏ. — If the engine is not well-fueled, then it's good as trash to people.
  • Để kiện toàn guồng máy chính trị không phải việc dễ dàng gì. — It's not a simple task to keep the political apparatus running.

FAQ

guồng máy tiếng Anh là gì?

guồng máy tiếng Anh là: engine; apparatus.

"guồng máy" in English?

engine; apparatus

guồng máy đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ɣuəŋ˨˩ maj˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "guồng máy"

Không được tiếp thêm nhiên liệu thì guồng máy đấy coi như bỏ. — If the engine is not well-fueled, then it's good as trash to people.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.