eword.vn · Tiếng Việt → Anh

hàm súc tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: concise

/haːm˨˩ sʊwk͡p̚˧˦/ (phát âm tiếng Việt)

adj

hàm súc tiếng Anh là concise.

Nghĩa tiếng Anh của "hàm súc"

  1. concise
  2. full of space

Example sentences

  • Địa thế sung mãn, mặt Vũng hàm súc thênh thang rộng lớn, thâu nạp các dòng nước trên các sông đầm chảy về biển, và làm chỗ cho ghe thuyền đến đậu yên ổn. — With plenty of its land area, the Vũng river was so wide and spacious that it gathered various waters from swamps and streams to one sea, also making a stable stop for boats passing by.

FAQ

hàm súc tiếng Anh là gì?

hàm súc tiếng Anh là: concise; full of space.

"hàm súc" in English?

concise; full of space

hàm súc đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /haːm˨˩ sʊwk͡p̚˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "hàm súc"

Địa thế sung mãn, mặt Vũng hàm súc thênh thang rộng lớn, thâu nạp các dòng nước trên các sông đầm chảy về biển, và làm chỗ cho ghe thuyền đến đậu yên ổn. — With plenty of its land area, the Vũng river was so wide and spacious that it gathered various waters from swamps and streams to one sea, also making a stable stop for boats passing by.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.