eword.vn · Tiếng Việt → Anh

hẳn hoi tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: proper

/han˧˩ hɔj˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

adj

hẳn hoi tiếng Anh là proper.

Nghĩa tiếng Anh của "hẳn hoi"

  1. proper
  2. distinct

Example sentences

  • Làm ăn hẳn hoi vô, thì người ta mới tín nhiệm. — Only by properly doing your job will others hold their trust on you.
  • Chính mắt tôi thấy hẳn hoi, nhầm sao được. — It could not be a mistake since I witnessed the event with my bare eyes.

FAQ

hẳn hoi tiếng Anh là gì?

hẳn hoi tiếng Anh là: proper; distinct.

"hẳn hoi" in English?

proper; distinct

hẳn hoi đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /han˧˩ hɔj˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "hẳn hoi"

Làm ăn hẳn hoi vô, thì người ta mới tín nhiệm. — Only by properly doing your job will others hold their trust on you.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.