eword.vn · Tiếng Việt → Anh

hão huyền tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: fantastical; delusional

/haːw˦ˀ˥ hwiən˨˩/ (phát âm tiếng Việt)

adj

hão huyền tiếng Anh là fantastical; delusional.

Nghĩa tiếng Anh của "hão huyền"

  1. fantastical; delusional

Example sentences

  • mơ mộng hão huyền — to have a flight of fancy
  • Tôi sẽ lập tức lui quân, để dẹp ra đường về cho các ngài. Phàm ngài có truyền bảo gì, tôi đều nghe theo hết. Còn nếu không thế, thì dẫu muôn câu nghìn lời e cũng đều thành hão huyền cả thôi. — I shall retreat and make way for you. In case you have something to ask, I will listen. If I do not, even a thousand words from my mouth will ring hollow.
  • Muốn hay không, tiên sinh vẫn phải đóng trọn vai trò nhà nho, mà phần lớn là hủ nho, tống nho, chỉ biết văn chương ngâm vịnh hão huyền đã xa với tinh thần duy lý chân truyền của đạo nho từ nhiều đời rồi. — Like it or not, he still has to fulfil his role as a Confucianist, and most of his peers are corrupt, or of the Neo-Confucianist ilk, who only conceitedly recite scripture and poetry, and have strayed away from the Confucianist spirit of reason and truth for ages.

FAQ

hão huyền tiếng Anh là gì?

hão huyền tiếng Anh là: fantastical; delusional.

"hão huyền" in English?

fantastical; delusional

hão huyền đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /haːw˦ˀ˥ hwiən˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "hão huyền"

mơ mộng hão huyền — to have a flight of fancy

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.