eword.vn · Tiếng Việt → Anh

hình dong tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: figure; appearance

/hïŋ˨˩ zawŋ͡m˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

noun

hình dong tiếng Anh là figure; appearance.

Nghĩa tiếng Anh của "hình dong"

  1. figure; appearance

Example sentences

  • Trông mặt mà bắt hình dong, con lợn có béo thì lòng mới ngon. — A man is judged by his appearance; only when the pig is fat then the chitterlings are delicious.
  • Vợ chồng tôi thương nhau lắm, ngặt một nỗi hợp nhau về tánh ý mà không hợp nhau về hình dong. anh coi tôi thì ốm nhách còn vợ tôi thi mập lù ! — Our bond has proved satisfying and our temperament is fitting despite our incompatibility regarding the appearance. In other words, he's finding the old me dead skinny but the now me chubby as fudge.

FAQ

hình dong tiếng Anh là gì?

hình dong tiếng Anh là: figure; appearance.

"hình dong" in English?

figure; appearance

hình dong đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /hïŋ˨˩ zawŋ͡m˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "hình dong"

Trông mặt mà bắt hình dong, con lợn có béo thì lòng mới ngon. — A man is judged by his appearance; only when the pig is fat then the chitterlings are delicious.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.