Nghĩa tiếng Anh của "hình dung"
- to envision; to imagine; to visualize
- appearance
Tiếng Anh: to envision; to imagine; to visualize
/hïŋ˨˩ zʊwŋ͡m˧˧/ (phát âm tiếng Việt)
hình dung tiếng Anh là to envision; to imagine; to visualize.
hình dung tiếng Anh là: to envision; to imagine; to visualize; appearance.
to envision; to imagine; to visualize; appearance
Phát âm tiếng Việt /hïŋ˨˩ zʊwŋ͡m˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Tôi hình dung từng con [bò] một sẽ cúi xuống thè lưỡi ráp nóng liếm khắp người ông. — I imagined each cow would bend down and stick out their warm tongue to lick over him.
Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.