eword.vn · Tiếng Việt → Anh

hòa bình tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: Traditional tone placement spelling of hoà bình.

nounadj

hòa bình tiếng Anh là Traditional tone placement spelling of hoà bình..

Nghĩa tiếng Anh của "hòa bình"

  1. Traditional tone placement spelling of hoà bình.

Example sentences

  • Chúng tôi luôn thiết tha với hòa bình và chủ trương giải quyết vấn đề Việt Nam bằng phương pháp hòa bình. — We are always attached to peace and stand for peaceful settlement of Vietnam problem.
  • Chúng tôi luôn thiết tha với hòa bình và chủ trương giải quyết vấn đề Việt Nam bằng phương pháp hòa bình. — We are always attached to peace and stand for peaceful settlement of Vietnam problem.

FAQ

hòa bình tiếng Anh là gì?

hòa bình tiếng Anh là: Traditional tone placement spelling of hoà bình..

"hòa bình" in English?

Traditional tone placement spelling of hoà bình.

Ví dụ câu có "hòa bình"

Chúng tôi luôn thiết tha với hòa bình và chủ trương giải quyết vấn đề Việt Nam bằng phương pháp hòa bình. — We are always attached to peace and stand for peaceful settlement of Vietnam problem.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.