eword.vn · Tiếng Việt → Anh

hoá ra tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to turn out

/hwaː˧˦ zaː˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

verb

hoá ra tiếng Anh là to turn out.

Nghĩa tiếng Anh của "hoá ra"

  1. to turn out

Example sentences

  • Near-synonym: hình như
  • Bài toán tưởng khó hoá ra lại rất dễ. — The difficult problem people once had turns out to be quite easy.

FAQ

hoá ra tiếng Anh là gì?

hoá ra tiếng Anh là: to turn out.

"hoá ra" in English?

to turn out

hoá ra đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /hwaː˧˦ zaː˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "hoá ra"

Near-synonym: hình như

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.