Tiếng Anh: to dress up (to put on a costume portraying oneself as a particular character or figure)
/hwaː˧˦ t͡ɕaːŋ˧˧/ (phát âm tiếng Việt)
verb
hoá trang tiếng Anh là to dress up (to put on a costume portraying oneself as a particular character or figure).
Nghĩa tiếng Anh của "hoá trang"
to dress up (to put on a costume portraying oneself as a particular character or figure)
synonym of cải trang (“to disguise”)
Example sentences
Halloween không phải là lễ hội Việt Nam, ấy vậy mà người Việt Nam cũng bày đặt hoá trang các kiểu. — Halloween isn't something Vietnamese people authentically observe, but that doesn't stop them from indulging in dress-up.
vũ hội hoá trang — a masquerade
Nữa[sic] đêm, một người trong bọn đang phiên gác bỗng lên cơn sốt rồi sau đó lạnh run, chịu không nổi, anh ta đến rương đồ lấy đại một bộ choàng lên người cho đỡ lạnh, lại đúng nhầm bộ đồ hoá trang làm quỷ La Sát. — At midnight, when one of the troupe was on watch, he got a sudden fever and an unbearable chill, so he went to the costume chest and took out a random piece to wear for warmth, but it turned out to be a Rakshasa costume.
“Lẽ ra anh ta phải giết 500 người” một người phụ nữ Do Thái bận váy dài và quân[sic] khăn đầu lẩm bẩm. Bà đang đi với hai đứa con của bà bận đồ hóa trang cho ngày lễ Purim. Một đứa hóa trang thành cướp biển, mặt vẽ những sọc màu. Không gì có thể làm ngưng lễ hội của họ, dù là một cuộc thảm sát trước cửa nhà họ. — “He should’ve killed 500 of them,” a Jewish woman in a long dress and headscarf mumbled. She was walking with two of her children who dressed up for Purim. One cosplayed a pirate with colored stripes on the face. Nothing could stop their festival, not even a massacre at their doorsteps.
FAQ
hoá trang tiếng Anh là gì?
hoá trang tiếng Anh là: to dress up (to put on a costume portraying oneself as a particular character or figure); synonym of cải trang (“to disguise”).
"hoá trang" in English?
to dress up (to put on a costume portraying oneself as a particular character or figure); synonym of cải trang (“to disguise”)
hoá trang đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)
Phát âm tiếng Việt /hwaː˧˦ t͡ɕaːŋ˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Ví dụ câu có "hoá trang"
Halloween không phải là lễ hội Việt Nam, ấy vậy mà người Việt Nam cũng bày đặt hoá trang các kiểu. — Halloween isn't something Vietnamese people authentically observe, but that doesn't stop them from indulging in dress-up.