Nghĩa tiếng Anh của "hoặc"
- or
- either
Tiếng Anh: or
/hwak̚˧˨ʔ/ (phát âm tiếng Việt)
hoặc tiếng Anh là or.
hoặc tiếng Anh là: or; either.
or; either
Phát âm tiếng Việt /hwak̚˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Hoặc chịu phạt hoặc báo phụ huynh, chọn đi. — Either you accept the penalty or I will have to inform your parents of what you did, your choice.
Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.