eword.vn · Tiếng Việt → Anh

hùng biện tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: eloquent, convincing

/hʊwŋ͡m˨˩ ʔɓiən˧˨ʔ/ (phát âm tiếng Việt)

adj

hùng biện tiếng Anh là eloquent, convincing.

Nghĩa tiếng Anh của "hùng biện"

  1. eloquent, convincing

Example sentences

  • thi hùng biện — debate contest
  • Duy có Mạnh Tử, ông nầy có tiếng là hùng biện, chính mình cũng xưng rằng tri ngôn, mà lại sai hơn Khổng Tử nhiều. — Even Mencius, known for being eloquent and who claimed to be good at interpreting the words of others, made many more mistakes than Confucius.
  • […] mà còn ở cách lập luận thông minh, cách nói hùng biện, đầy sức thuyết phục của ông. — […] but also through his intelligent reasoning and his eloquent, highly convincing manner of expression.

FAQ

hùng biện tiếng Anh là gì?

hùng biện tiếng Anh là: eloquent, convincing.

"hùng biện" in English?

eloquent, convincing

hùng biện đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /hʊwŋ͡m˨˩ ʔɓiən˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "hùng biện"

thi hùng biện — debate contest

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.