eword.vn · Tiếng Việt → Anh

hữu nghị tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: friendly (of relationship, especially between countries)

/hiw˦ˀ˥ ŋi˧˨ʔ/ (phát âm tiếng Việt)

adj

hữu nghị tiếng Anh là friendly (of relationship, especially between countries).

Nghĩa tiếng Anh của "hữu nghị"

  1. friendly (of relationship, especially between countries)

Example sentences

  • 1998, Phan Văn Khải, Lời chào mừng Hội thảo quốc tế về Việt Nam học của Thủ tướng Chính phủ Phan Văn Khải, International Conference on Vietnamese Studies Tôi hy vọng rằng sự phát triển của Việt Nam học sẽ giúp vào việc mở rộng và tăng cường quan hệ hữu nghị và hợp tác giữa Việt Nam với các nước. I hope developments in Vietnam studies will help to expand and strengthen friendly and cooperative relations between Vietnam and other countries.
  • Thế rồi với vài chai rượu Lúa Mới, các vị giáo sư Nga sẽ tặng ngay cho vị nghiên cứu sinh Việt Nam một tấm bằng mang nặng tình hữu nghị. — Then, with a few bottles of Lúa Mới (New Paddy) alcohol, the Russian professors will immediately give the Vietnamese graduate student a diploma filled with friendship.

FAQ

hữu nghị tiếng Anh là gì?

hữu nghị tiếng Anh là: friendly (of relationship, especially between countries).

"hữu nghị" in English?

friendly (of relationship, especially between countries)

hữu nghị đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /hiw˦ˀ˥ ŋi˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "hữu nghị"

1998, Phan Văn Khải, Lời chào mừng Hội thảo quốc tế về Việt Nam học của Thủ tướng Chính phủ Phan Văn Khải, International Conference on Vietnamese Studies Tôi hy vọng rằng sự phát triển của Việt Nam học sẽ giúp vào việc mở rộng và tăng cường quan hệ hữu nghị và hợp tác giữa Việt Nam với các nước. I hope developments in Vietnam studies will help to expand and strengthen friendly and cooperative relations between Vietnam and other countries.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.