Những cộng sự viên cuối cùng của ông [Ngô Đình Diệm], cũng như chính ông, đã chỉ cho tôi thấy hình như ông chỉ thích hợp với sự đào sâu hố chia rẽ giữa các đồng bào, và theo đuổi một cuộc chiến tranh huynh đệ tương tàn.
FAQ
huynh đệ tiếng Anh là gì?
huynh đệ tiếng Anh là: brothers.
"huynh đệ" in English?
brothers
huynh đệ đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)
Phát âm tiếng Việt /hwïŋ̟˧˧ ʔɗe˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.