kẻ đắp chăn bông kẻ lạnh lùng tiếng Anh là some have it all while others have nothing.
Nghĩa tiếng Anh của "kẻ đắp chăn bông kẻ lạnh lùng"
some have it all while others have nothing
Example sentences
Ngôi "chính thất" Đảng đã để dành cho "công nông", trí thức chỉ là "lẽ mọn". Sự đau lòng của "kẻ đắp chăn bông, kẻ lạnh lùng" đã được luật sư Nguyễn Mạnh Tường diễn tả như sau :[…] — The Party declared workers and peasants "primary" while intellectuals were considered "secondary". Lawyer Nguyễn Mạnh Tường described the sorrow of "one has it all, the other has nothing" as follows: […]
Việc giải quyết thêm chế độ cho thương binh ở Bình Thuận có hiện tượng "Kẻ đắp chăn bông – Kẻ lạnh lùng" hoặc "Người ăn không hết – Người lần không ra" trong khi thực hiện Nghị định Số 131/2021/NĐ-CP, ngày 30/12/2021 của Chính phủ. — The provision of additional benefits for war invalids in Bình Thuận is marked by "one getting all, another left in the cold" or "some get more than they can eat, others get nothing" during the implementation of government decree nr. 131/2021/NĐ-CP, dated December 30, 2021.
FAQ
kẻ đắp chăn bông kẻ lạnh lùng tiếng Anh là gì?
kẻ đắp chăn bông kẻ lạnh lùng tiếng Anh là: some have it all while others have nothing.
"kẻ đắp chăn bông kẻ lạnh lùng" in English?
some have it all while others have nothing
kẻ đắp chăn bông kẻ lạnh lùng đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)
Phát âm tiếng Việt /kɛ˧˩ ʔɗap̚˧˦ t͡ɕan˧˧ ʔɓəwŋ͡m˧˧ kɛ˧˩ lajŋ̟˧˨ʔ lʊwŋ͡m˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Ví dụ câu có "kẻ đắp chăn bông kẻ lạnh lùng"
Ngôi "chính thất" Đảng đã để dành cho "công nông", trí thức chỉ là "lẽ mọn". Sự đau lòng của "kẻ đắp chăn bông, kẻ lạnh lùng" đã được luật sư Nguyễn Mạnh Tường diễn tả như sau :[…] — The Party declared workers and peasants "primary" while intellectuals were considered "secondary". Lawyer Nguyễn Mạnh Tường described the sorrow of "one has it all, the other has nothing" as follows: […]