eword.vn · Tiếng Việt → Anh

keo sơn tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: glue and lacquer

/kɛw˧˧ səːn˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

nounadj

keo sơn tiếng Anh là glue and lacquer.

Nghĩa tiếng Anh của "keo sơn"

  1. glue and lacquer
  2. filled with strong bonds; intimate

Example sentences

  • Tình bạn keo sơn một thời nay đã cáo chung, báo hiệu một thời kỳ chông gai phía trước. — The once strong relationship of us has now ended, showing a stage of difficulty ahead.
  • Lớp chúng mình rất rất vui, anh em ta chan hoà tình thân. Lớp chúng mình rất rất vui, như keo sơn anh em một nhà. — Our class is very very happy, our siblings are close in harmony. Our class is very very happy, intimate like siblings in a family.

FAQ

keo sơn tiếng Anh là gì?

keo sơn tiếng Anh là: glue and lacquer; filled with strong bonds; intimate.

"keo sơn" in English?

glue and lacquer; filled with strong bonds; intimate

keo sơn đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /kɛw˧˧ səːn˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "keo sơn"

Tình bạn keo sơn một thời nay đã cáo chung, báo hiệu một thời kỳ chông gai phía trước. — The once strong relationship of us has now ended, showing a stage of difficulty ahead.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.