eword.vn · Tiếng Việt → Anh

khăn quàng tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: a scarf

/xan˧˧ kwaːŋ˨˩/ (phát âm tiếng Việt)

noun

khăn quàng tiếng Anh là a scarf.

Nghĩa tiếng Anh của "khăn quàng"

  1. a scarf
  2. short for khăng quàng đỏ (“red rectangular scarf worn by grade schoolchildren”)

Example sentences

  • Không ở trường mà đeo khăn quàng à ? Con này cháu ngoan Bác Hồ ghê ta ! — You wear your red scarf outside of school? Geez, Uncle Ho's good child much ?

FAQ

khăn quàng tiếng Anh là gì?

khăn quàng tiếng Anh là: a scarf; short for khăng quàng đỏ (“red rectangular scarf worn by grade schoolchildren”).

"khăn quàng" in English?

a scarf; short for khăng quàng đỏ (“red rectangular scarf worn by grade schoolchildren”)

khăn quàng đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /xan˧˧ kwaːŋ˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "khăn quàng"

Không ở trường mà đeo khăn quàng à ? Con này cháu ngoan Bác Hồ ghê ta ! — You wear your red scarf outside of school? Geez, Uncle Ho's good child much ?

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.