Nghĩa tiếng Anh của "khăn quàng"
- a scarf
- short for khăng quàng đỏ (“red rectangular scarf worn by grade schoolchildren”)
Tiếng Anh: a scarf
/xan˧˧ kwaːŋ˨˩/ (phát âm tiếng Việt)
khăn quàng tiếng Anh là a scarf.
khăn quàng tiếng Anh là: a scarf; short for khăng quàng đỏ (“red rectangular scarf worn by grade schoolchildren”).
a scarf; short for khăng quàng đỏ (“red rectangular scarf worn by grade schoolchildren”)
Phát âm tiếng Việt /xan˧˧ kwaːŋ˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Không ở trường mà đeo khăn quàng à ? Con này cháu ngoan Bác Hồ ghê ta ! — You wear your red scarf outside of school? Geez, Uncle Ho's good child much ?
Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.