eword.vn · Tiếng Việt → Anh

không ai tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: no one, nobody

/xəwŋ͡m˧˧ ʔaːj˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

pron

không ai tiếng Anh là no one, nobody.

Nghĩa tiếng Anh của "không ai"

  1. no one, nobody

Example sentences

  • « [...] Tạo-hóa cho họ những quyền không ai có thể xâm-phạm được, trong những quyền ấy, có quyền được sống, quyền tự-do và quyền mưu cầu hạnh-phúc. » — "… They are endowed by their Creator with certain inalienable rights, among these are Life, Liberty, and the pursuit of Happiness".
  • Nhưng không ai nhắc Phi cắt tóc đi, đàn ông đàn ang ai để tóc dài. — But no one told Phi to cut his hair, that a man shouldn't let his hair grow long.

FAQ

không ai tiếng Anh là gì?

không ai tiếng Anh là: no one, nobody.

"không ai" in English?

no one, nobody

không ai đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /xəwŋ͡m˧˧ ʔaːj˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "không ai"

« [...] Tạo-hóa cho họ những quyền không ai có thể xâm-phạm được, trong những quyền ấy, có quyền được sống, quyền tự-do và quyền mưu cầu hạnh-phúc. » — "… They are endowed by their Creator with certain inalienable rights, among these are Life, Liberty, and the pursuit of Happiness".

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.