Nghĩa tiếng Anh của "khướt"
- exhausted
- far gone
Tiếng Anh: exhausted
/xɨət̚˧˦/ (phát âm tiếng Việt)
khướt tiếng Anh là exhausted.
khướt tiếng Anh là: exhausted; far gone.
exhausted; far gone
Phát âm tiếng Việt /xɨət̚˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Trương Thập Ngũ uống đến khi say khướt mới cáo từ, xiêu xiêu vẹo vẹo đi về hướng Lâm An,[…] — Only when he was drunk as a wheelbarrow did Zhāng Shíwǔ take his leave, stumbling on his way in the direction of Lin'an, […]
Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.