eword.vn · Tiếng Việt → Anh

khướt tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: exhausted

/xɨət̚˧˦/ (phát âm tiếng Việt)

adj

khướt tiếng Anh là exhausted.

Nghĩa tiếng Anh của "khướt"

  1. exhausted
  2. far gone

Example sentences

  • Trương Thập Ngũ uống đến khi say khướt mới cáo từ, xiêu xiêu vẹo vẹo đi về hướng Lâm An,[…] — Only when he was drunk as a wheelbarrow did Zhāng Shíwǔ take his leave, stumbling on his way in the direction of Lin'an, […]

FAQ

khướt tiếng Anh là gì?

khướt tiếng Anh là: exhausted; far gone.

"khướt" in English?

exhausted; far gone

khướt đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /xɨət̚˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "khướt"

Trương Thập Ngũ uống đến khi say khướt mới cáo từ, xiêu xiêu vẹo vẹo đi về hướng Lâm An,[…] — Only when he was drunk as a wheelbarrow did Zhāng Shíwǔ take his leave, stumbling on his way in the direction of Lin'an, […]

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.