Nếu có kiếp sau, ta nguyện bên nhau. — If there is another life, we vow to be together.
Ta mang bao tội lỗi,
Nên thân ta giờ đây,
Kiếp sống không nhà không người thân.
Ta mang bao tội lỗi,
Người ơi, ta đâu còn chi !
Xin hãy tránh xa kiếp đỏ đen ! — I'm so sinful,
Now I have to live this life,
No home, no loved ones.
I'm so sinful,
O humanity, I have nothing left!
Please stay clear of the gambling life!
♀: Em yêu anh, ngả nghiêng, bồng bềnh niềm kiêu hãnh.
Thiên đường xanh mướt, gió trong lành
Cuốn vào đời anh là em bất tận.
Vô tình chúng ta thuộc về nhau, ngàn kiếp sau. — ♀: I love you, with drifting, floating pride.
A green paradise, with refreshing winds
That carry all of my infinite self into your life.
By the hands of fate, we belong together, for all lives after this.
FAQ
kiếp tiếng Anh là gì?
kiếp tiếng Anh là: a life; an incarnation.
"kiếp" in English?
a life; an incarnation
kiếp đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)
Phát âm tiếng Việt /kiəp̚˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.