eword.vn · Tiếng Việt → Anh

kiếp tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: a life; an incarnation

/kiəp̚˧˦/ (phát âm tiếng Việt)

noun

kiếp tiếng Anh là a life; an incarnation.

Nghĩa tiếng Anh của "kiếp"

  1. a life; an incarnation

Example sentences

  • kiếp trước — a past/previous life
  • Nếu có kiếp sau, ta nguyện bên nhau. — If there is another life, we vow to be together.
  • Ta mang bao tội lỗi, Nên thân ta giờ đây, Kiếp sống không nhà không người thân. Ta mang bao tội lỗi, Người ơi, ta đâu còn chi ! Xin hãy tránh xa kiếp đỏ đen ! — I'm so sinful, Now I have to live this life, No home, no loved ones. I'm so sinful, O humanity, I have nothing left! Please stay clear of the gambling life!
  • ♀: Em yêu anh, ngả nghiêng, bồng bềnh niềm kiêu hãnh. Thiên đường xanh mướt, gió trong lành Cuốn vào đời anh là em bất tận. Vô tình chúng ta thuộc về nhau, ngàn kiếp sau. — ♀: I love you, with drifting, floating pride. A green paradise, with refreshing winds That carry all of my infinite self into your life. By the hands of fate, we belong together, for all lives after this.

FAQ

kiếp tiếng Anh là gì?

kiếp tiếng Anh là: a life; an incarnation.

"kiếp" in English?

a life; an incarnation

kiếp đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /kiəp̚˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "kiếp"

kiếp trước — a past/previous life

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.