eword.vn · Tiếng Việt → Anh

kinh kì tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: area around the capital

/kïŋ˧˧ ki˨˩/ (phát âm tiếng Việt)

noun

kinh kì tiếng Anh là area around the capital.

Nghĩa tiếng Anh của "kinh kì"

  1. area around the capital
  2. menstrual period

Example sentences

  • Thứ nhất kinh kì, thứ nhì Phố Hiến. — First comes the capital region, second comes Phố Hiến.

FAQ

kinh kì tiếng Anh là gì?

kinh kì tiếng Anh là: area around the capital; menstrual period.

"kinh kì" in English?

area around the capital; menstrual period

kinh kì đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /kïŋ˧˧ ki˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "kinh kì"

Thứ nhất kinh kì, thứ nhì Phố Hiến. — First comes the capital region, second comes Phố Hiến.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.