Nghĩa tiếng Anh của "kinh kì"
- area around the capital
- menstrual period
Tiếng Anh: area around the capital
/kïŋ˧˧ ki˨˩/ (phát âm tiếng Việt)
kinh kì tiếng Anh là area around the capital.
kinh kì tiếng Anh là: area around the capital; menstrual period.
area around the capital; menstrual period
Phát âm tiếng Việt /kïŋ˧˧ ki˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Thứ nhất kinh kì, thứ nhì Phố Hiến. — First comes the capital region, second comes Phố Hiến.
Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.