eword.vn · Tiếng Việt → Anh

la đà tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to fall and sway side-to-side gently

/laː˧˧ ʔɗaː˨˩/ (phát âm tiếng Việt)

verb

la đà tiếng Anh là to fall and sway side-to-side gently.

Nghĩa tiếng Anh của "la đà"

  1. to fall and sway side-to-side gently
  2. to totter (because of drunkenness)

Example sentences

  • Gió đưa cành trúc la đà, Tiếng chuông Trấn Vũ, canh gà Thọ Xương.

FAQ

la đà tiếng Anh là gì?

la đà tiếng Anh là: to fall and sway side-to-side gently; to totter (because of drunkenness).

"la đà" in English?

to fall and sway side-to-side gently; to totter (because of drunkenness)

la đà đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /laː˧˧ ʔɗaː˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "la đà"

Gió đưa cành trúc la đà, Tiếng chuông Trấn Vũ, canh gà Thọ Xương.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.