eword.vn · Tiếng Việt → Anh

lắt lay tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to shake weakly

/lat̚˧˦ laj˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

verbadv

lắt lay tiếng Anh là to shake weakly.

Nghĩa tiếng Anh của "lắt lay"

  1. to shake weakly
  2. strugglingly, barely making ends meet

Example sentences

  • Tôi không lội ngược dòng gì hết, tôi chỉ quá xót ruột khi ngày ngày phải nhìn cái cảnh công nhân của tôi sống lắt lay, làm lắt lay, ăn lắt lay, cái gì cũng lắt lay để rồi khi nằm xuống cũng lắt lay không ra cái giống người! — I am not going against the current at all; it's just that my heart breaks when every single day I see my workers struggling to live, struggling to work, struggling to eat, struggling with everything, and even struggling to lie down afterwards; they don't seem human anymore!

FAQ

lắt lay tiếng Anh là gì?

lắt lay tiếng Anh là: to shake weakly; strugglingly, barely making ends meet.

"lắt lay" in English?

to shake weakly; strugglingly, barely making ends meet

lắt lay đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /lat̚˧˦ laj˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "lắt lay"

Tôi không lội ngược dòng gì hết, tôi chỉ quá xót ruột khi ngày ngày phải nhìn cái cảnh công nhân của tôi sống lắt lay, làm lắt lay, ăn lắt lay, cái gì cũng lắt lay để rồi khi nằm xuống cũng lắt lay không ra cái giống người! — I am not going against the current at all; it's just that my heart breaks when every single day I see my workers struggling to live, struggling to work, struggling to eat, struggling with everything, and even struggling to lie down afterwards; they don't seem human anymore!

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.