Nghĩa tiếng Anh của "lắt lay"
- to shake weakly
- strugglingly, barely making ends meet
Tiếng Anh: to shake weakly
/lat̚˧˦ laj˧˧/ (phát âm tiếng Việt)
lắt lay tiếng Anh là to shake weakly.
lắt lay tiếng Anh là: to shake weakly; strugglingly, barely making ends meet.
to shake weakly; strugglingly, barely making ends meet
Phát âm tiếng Việt /lat̚˧˦ laj˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Tôi không lội ngược dòng gì hết, tôi chỉ quá xót ruột khi ngày ngày phải nhìn cái cảnh công nhân của tôi sống lắt lay, làm lắt lay, ăn lắt lay, cái gì cũng lắt lay để rồi khi nằm xuống cũng lắt lay không ra cái giống người! — I am not going against the current at all; it's just that my heart breaks when every single day I see my workers struggling to live, struggling to work, struggling to eat, struggling with everything, and even struggling to lie down afterwards; they don't seem human anymore!
Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.