eword.vn · Tiếng Việt → Anh

lâu ngày tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: for a long time

/ləw˧˧ ŋaj˨˩/ (phát âm tiếng Việt)

adv

lâu ngày tiếng Anh là for a long time.

Nghĩa tiếng Anh của "lâu ngày"

  1. for a long time
  2. over time (gradually, as time passes)

Example sentences

  • Lâu ngày chưa gặp bạn. — I haven't seen you, my friend, for a long time.
  • Được, nhưng phải để má tập đi mới cầm roi được. Nằm lâu ngày quên mất đi rồi. — OK, but you'll have to let me practice holding the rod. I've forgotten lying here for a long time.

FAQ

lâu ngày tiếng Anh là gì?

lâu ngày tiếng Anh là: for a long time; over time (gradually, as time passes).

"lâu ngày" in English?

for a long time; over time (gradually, as time passes)

lâu ngày đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ləw˧˧ ŋaj˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "lâu ngày"

Lâu ngày chưa gặp bạn. — I haven't seen you, my friend, for a long time.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.