eword.vn · Tiếng Việt → Anh

lí sự tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: sophistry

/li˧˦ sɨ˧˨ʔ/ (phát âm tiếng Việt)

nounverb

lí sự tiếng Anh là sophistry.

Nghĩa tiếng Anh của "lí sự"

  1. sophistry
  2. to arrange or manage matters
  3. to be sophistic

Example sentences

  • lí sự cùn — bullcrap arguments
  • Có công lặn suối trèo ghềnh, Tìm người lí sự hỏi tình sâu nông. — Diving in rivers, climbing on rapids, Trying to find someone who can settle matters, to find a solution.

FAQ

lí sự tiếng Anh là gì?

lí sự tiếng Anh là: sophistry; to arrange or manage matters; to be sophistic.

"lí sự" in English?

sophistry; to arrange or manage matters; to be sophistic

lí sự đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /li˧˦ sɨ˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "lí sự"

lí sự cùn — bullcrap arguments

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.