lông bông tiếng Anh là to be a vagrant or vagabond.
Nghĩa tiếng Anh của "lông bông"
to be a vagrant or vagabond
aimless
disorderly; loose
frivolous (silly, lacking a good reason)
Example sentences
Bạn trai tôi cứ lông bông hoài, nay làm việc này mai làm việc kia, chỉ được vài tháng có khi vài tuần lại bỏ.
Đừng vướng vào bạn ơi , hãy thoát ra đi , ông bà ta đã nói quả không sai " thứ nhất sợ kẻ anh hùng thứ nhì sợ kẻ bần cùng cố dây " hạng lông bông thường hay bám lấy người để dựa dẫm , không lẽ bạn thích có người chồng lúc nào cũng dựa vào vợ hay sao
Chỉ có bố mẹ cô vẫn hết sức đau khổ và có cảm giác xấu hổ vì con gái lông bông không công ăn việc làm.
Bắt đầu từ 30 tết, Lý Văn Thịnh (25 tuổi) […] cùng những người bạn của mình 'lông bông' ở một số nơi tại TP.Trà Vinh như Cầu Kè, Càng Long, Trà Cú... để làm thiện nguyện.
FAQ
lông bông tiếng Anh là gì?
lông bông tiếng Anh là: to be a vagrant or vagabond; aimless; disorderly; loose.
"lông bông" in English?
to be a vagrant or vagabond; aimless; disorderly; loose
lông bông đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)
Phát âm tiếng Việt /ləwŋ͡m˧˧ ʔɓəwŋ͡m˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Ví dụ câu có "lông bông"
Bạn trai tôi cứ lông bông hoài, nay làm việc này mai làm việc kia, chỉ được vài tháng có khi vài tuần lại bỏ.