Nghĩa tiếng Anh của "lười"
- lazy; slothful
- a sloth
Tiếng Anh: lazy; slothful
/lɨəj˨˩/ (phát âm tiếng Việt)
lười tiếng Anh là lazy; slothful.
lười tiếng Anh là: lazy; slothful; a sloth.
lazy; slothful; a sloth
Phát âm tiếng Việt /lɨəj˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Họ không thể cho tôi biết về những gì đang xảy ra ngoài tầm nhìn cùa màn hình bởi ngoài tầm nhìn của màn hình cũng là ngoài tầm nhìn của họ. Nhưng điều đó không bào chữa cho những câu quá lười. […] "Cũng nhiều người nói rằng đội tuyển Anh thiếu sáng tạo” là câu lười. — They have no ways to show me what is going on off-screen, because off-screen is outside their field of vision. But still, that is no excuse for awfully lazy comments like this. […] "Some people say the England team is experiencing lack of creativity" is a lazy comment.
Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.