eword.vn · Tiếng Việt → Anh

lương tri tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: innate sense of right and wrong; conscience

/lɨəŋ˧˧ t͡ɕi˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

noun

lương tri tiếng Anh là innate sense of right and wrong; conscience.

Nghĩa tiếng Anh của "lương tri"

  1. innate sense of right and wrong; conscience

Example sentences

  • Nếu mỗi trang viết của nhà văn không chứa đựng lương tri của con người và của dân tộc mình thì những gì họ viết ra lại trở thành sự phản bội chính nghệ thuật mà họ theo đuổi. — If each page on which one author may write weren't embedded with their human and people's conscience, then what's been written out would otherwise become the betrayal of the art they are persuing.
  • Sau ánh sáng của tri thức là sự thức tỉnh lương tri nơi những con người từng lầm lỗi. — Beyond the light of horizon is one's awakening of the conscience away from their sins.

FAQ

lương tri tiếng Anh là gì?

lương tri tiếng Anh là: innate sense of right and wrong; conscience.

"lương tri" in English?

innate sense of right and wrong; conscience

lương tri đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /lɨəŋ˧˧ t͡ɕi˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "lương tri"

Nếu mỗi trang viết của nhà văn không chứa đựng lương tri của con người và của dân tộc mình thì những gì họ viết ra lại trở thành sự phản bội chính nghệ thuật mà họ theo đuổi. — If each page on which one author may write weren't embedded with their human and people's conscience, then what's been written out would otherwise become the betrayal of the art they are persuing.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.