eword.vn · Tiếng Việt → Anh

mắn đẻ tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: prolific; fertile

/man˧˦ ʔɗɛ˧˩/ (phát âm tiếng Việt)

adjnoun

mắn đẻ tiếng Anh là prolific; fertile.

Nghĩa tiếng Anh của "mắn đẻ"

  1. prolific; fertile
  2. fertility

Example sentences

  • Mắn đẻ là khả năng sinh con đẻ cái một cách tự nhiên. — Fertility is the ability to produce offspring naturally.

FAQ

mắn đẻ tiếng Anh là gì?

mắn đẻ tiếng Anh là: prolific; fertile; fertility.

"mắn đẻ" in English?

prolific; fertile; fertility

mắn đẻ đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /man˧˦ ʔɗɛ˧˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "mắn đẻ"

Mắn đẻ là khả năng sinh con đẻ cái một cách tự nhiên. — Fertility is the ability to produce offspring naturally.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.