eword.vn · Tiếng Việt → Anh

Men-sê-vích tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: Menshevik

/mɛn˧˧ se˧˧ vïk̟̚˧˦/ (phát âm tiếng Việt)

noun

Men-sê-vích tiếng Anh là Menshevik.

Nghĩa tiếng Anh của "Men-sê-vích"

  1. Menshevik

Example sentences

  • Nếu sự thực hàng ngày cho ta biết có nhiều người mang thẻ đảng viên cộng sản khá lâu năm mà tư tưởng và hành động vẫn chưa có gì là vô sản cả, thì sự thực lịch sử cũng đã chứng minh có nhiều đảng tự nhận là của giai cấp vô sản mà quả thực phản lại quyền lợi của giai cấp vô sản (như Đảng Xã hội ở các nươc tư bản, Đảng Men-sê-vích ở Nga…)[.] — If we know every day for a fact that many have been carrying Party's membership cards for a rather long time but their thought and actions are not yet proletarian at all, then it's also a proven historical fact that many parties proclaimed themselves to be of the proletariat but in fact went against the proletariat's interests (like the Socialist parties in capitalist countries, the Menshevik party in Russia,…)[.]
  • Tại Đại hội II của Đảng Công nhân dân chủ - xã hội Nga (tháng 7-1903), Đảng đã chia thành hai phái là Bôn-sê-vích và Men-sê-vích. Những người Men-sê-vích cấu kết với phái “kinh tế” trong Đảng, trở thành một lực lượng có đường lối riêng, chống lại phái Bôn-sê-vích, đứng đầu là V.I. Lê-nin. — At the 2nd Congress of the Russian Social Democratic Labour Party (July 1903), the Party was split into two factions: Bolshevik and Menshevik. The Mensheviks collaborated with the “Economist” faction in the Party, became a force with their own directions, and opposed the Bolshevik faction headed by V. I. Lenin.

FAQ

Men-sê-vích tiếng Anh là gì?

Men-sê-vích tiếng Anh là: Menshevik.

"Men-sê-vích" in English?

Menshevik

Men-sê-vích đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /mɛn˧˧ se˧˧ vïk̟̚˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "Men-sê-vích"

Nếu sự thực hàng ngày cho ta biết có nhiều người mang thẻ đảng viên cộng sản khá lâu năm mà tư tưởng và hành động vẫn chưa có gì là vô sản cả, thì sự thực lịch sử cũng đã chứng minh có nhiều đảng tự nhận là của giai cấp vô sản mà quả thực phản lại quyền lợi của giai cấp vô sản (như Đảng Xã hội ở các nươc tư bản, Đảng Men-sê-vích ở Nga…)[.] — If we know every day for a fact that many have been carrying Party's membership cards for a rather long time but their thought and actions are not yet proletarian at all, then it's also a proven historical fact that many parties proclaimed themselves to be of the proletariat but in fact went against the proletariat's interests (like the Socialist parties in capitalist countries, the Menshevik party in Russia,…)[.]

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.