eword.vn · Tiếng Việt → Anh

nâng bi tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to flatter someone so as to win favor; to kiss someone's ass.

/nəŋ˧˧ ʔɓi˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

verb

nâng bi tiếng Anh là to flatter someone so as to win favor; to kiss someone's ass..

Nghĩa tiếng Anh của "nâng bi"

  1. to flatter someone so as to win favor; to kiss someone's ass.

Example sentences

  • Tin tưởng 1 người nói tốt về người đó ko vụ lợi ko vì lợi ích cá nhân mày gọi là nâng bi. Mày tên là từ thức có nghĩa là ko thức suôta^([sic – meaning suốt]) ngày mê muội.
  • chuẩn^([sic]) kịch bản yếu, […] Phim cài cắm nâng bi ngầm xh Hàn và đè xh việt trong khi sự thật k n^([sic]) vậy.

FAQ

nâng bi tiếng Anh là gì?

nâng bi tiếng Anh là: to flatter someone so as to win favor; to kiss someone's ass..

"nâng bi" in English?

to flatter someone so as to win favor; to kiss someone's ass.

nâng bi đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /nəŋ˧˧ ʔɓi˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "nâng bi"

Tin tưởng 1 người nói tốt về người đó ko vụ lợi ko vì lợi ích cá nhân mày gọi là nâng bi. Mày tên là từ thức có nghĩa là ko thức suôta^([sic – meaning suốt]) ngày mê muội.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.