eword.vn · Tiếng Việt → Anh

nên thân tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to get something (simple) worked out

/nen˧˧ tʰən˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

verb

nên thân tiếng Anh là to get something (simple) worked out.

Nghĩa tiếng Anh của "nên thân"

  1. to get something (simple) worked out
  2. to be on a par with one's wrongness

Example sentences

  • Quét cái nhà thôi mà cũng không nên thân — It's such a simple task as sweeping your house but you didn't even work it out.
  • Trận đòn cứ phải nên thân như thế thì sau nó mới chừa được — The child wouldn't take a turn for the worse ever since they got a whipping as rightful as that.

FAQ

nên thân tiếng Anh là gì?

nên thân tiếng Anh là: to get something (simple) worked out; to be on a par with one's wrongness.

"nên thân" in English?

to get something (simple) worked out; to be on a par with one's wrongness

nên thân đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /nen˧˧ tʰən˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "nên thân"

Quét cái nhà thôi mà cũng không nên thân — It's such a simple task as sweeping your house but you didn't even work it out.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.